Sơ Lược Cch Nhập Chữ Hn Nm Bằng Bộ G WinVNKey

 

Ng Đnh Học

Email: hoc96@yahoo.com

Web: http://winvnkey.sf.net

Phin bản 3, ngy 22 thng 12 năm 2009

 

Mục Lục

  1. Sơ lược
  2. Cch bật chức năng nhập Hn Nm
  3. Cch nhập chữ Hn Nm bằng m Việt
  4. Cch nhập cụm chữ Hn Nm
  5. So snh cch nhập chữ đơn v chữ phức
  6. Cch nhập chữ Hn bằng m Pinyin
  7. Khi gặp trục trặc
  8. Kết luận

 

Phụ Lục A: Thắc mắc thường gặp khi g Hn Nm

A1. Kh khăn khi nhập chữ Nm

A2. Cch nhập nhanh cụm chữ Hn Nm bằng viết tắt

A3. Cc kho dữ liệu Hn Nm nằm ở đu?

A4. Lm sao biết được số lượng chữ đơn hoặc phức trong mỗi kho dữ liệu?

A5. Thủ tục ti tạo kho dữ liệu

 

Phụ Lục B: Cch nhập chữ Hn Nm từ cửa sổ khc

B1. Chế độ nhập chữ Hn Nm gin tiếp

B2. Lm sao g cc phm chữ phi Hn Nm?

B3. Bn phm ảo Hn Nm

B4. Cch ci đặt MS Word để nhập chữ theo cột từ phải qua tri

 

1.   Sơ lược

 

WinVNKey l tn một bộ g chữ Việt v cc chữ cc nước khc trn thế giới, kể cả Hn Nm. Bi viết ny c mục đch giới thiệu sơ lược cch nhập chữ Hn Nm bằng bộ g WinVNKey (từ phin bản 5.5.460 trở đi) cho những người khng rnh my tnh.

 

Trước hết, bạn phải biết cch hạ tải v ci đặt WinVNKey, đồng thời phải biết cch g chữ Việt. Nếu chưa biết, bạn c thể tham khảo cc bi viết ở http://vietpali.sf.net/binh

, nhất l bi Hướng Dẫn Cấp Tốc Phần Mềm G WinVNKey. Bi hướng dẫn ny c hai dạng: dạng tm gọn dnh cho người mới bắt đầu lm quen với WinVNKey, dạng đầy đủ dnh cho những người muốn biết r chi tiết từng bước với đầy đủ hnh minh họa.

 

Đại khi, để nhập được Hn Nm, bạn cần lm như sau:

  1. Download 3 fonts Hn Nm sau đy v ci đặt chng:
    • Download hai font miễn ph c độ phn giải cao:

                                                    i.     font HAN NOM A (HiRes-Hannom-A.exe, 11 MB)

                                                  ii.     font HAN NOM B (HiRes-Hannom-B.exe, 20.5 MB)

    • Download font Arial Unicode MS (aruniupd.exe, 13.7 MB). Đy l font của Microsoft. Trước đy, Microsoft cho php download miễn ph nn một số website sao chp v lưu trữ trong website của họ. Sau ny Microsoft khng cho php download miễn ph nữa v cấm cc website khc sao chp, lưu trữ. Tuy nhin, bạn c thể truy tm cụm từ aruniupd.exe download trn Google rồi căn cứ theo đ m thử download tại một số website khc nhau. Thế no bạn cũng sẽ tm được một website chưa biết về việc Microsoft cấm download miễn ph.

 

  1. Down load WinVNKey

       Download phin bản WinVNKey thch hợp cho my Windows của bạn từ http://winvnkey.sf.net/download

       Ci đặt WinVNKey

       Chạy WinVNKey v chọn giao diện chữ Việt (Hnh 1).

       Bạn c thể thay đổi giao diện tiếng Anh (Show English interface) hoặc tiếng Việt (Hiển thị chữ Việt) bằng cch nhấn nt Run (tức nt Chạy) như Hnh 2.

 

  1. Ci đặt font chữ Hn Nm kp trn Windows XP

Nếu my bạn l XP, bạn cần ci đặt Registry để c thể hiển thị một số chữ Hn Nm kp (surrogate Unicode characters). Nếu khng ci đặt, mỗi chữ Hn Nm kp sẽ hiển thị thnh hai vung trống. WinVNKey c thể gip bạn ci đặt Registry một cch dễ dng như sau:

       Nhấn nt Chạy ở Hnh 2, chọn menu Sở thch (Preferences)

       Nhấn ln thẻ Phng chữ kp như Hnh 3

       Nhấn ln nt Mặc định để ci đặt Registry.

       Nhấn ln nt X (gc trn bn phải) để đng lại

 

  1. Nếu bạn khng thay đổi g hết th kiểu g mặc định l 2. VIQR - linh động như Hnh 1.

Muốn biết chi tiết về qui ước dấu của kiểu g ny, nhấn ln hyperlink mu xanh Kiểu g.

 

Kiểu g VIQR hay VitNet l kiểu g chữ Việt dng cc dấu sau đy:

' ` ? ~ . ( ^ + -

để g cc dấu sắc, huyền, hỏi, ng, nặng, dấu trăng, dấu mũ, dấu mc, v dấu gạch của đ. Ngoi ra, kiểu g ny cho php g nhanh bằng cch g j cho dấu trăng (aj thnh ă) hoặc dấu mc (oj thnh ơ, uj thnh ư), g lặp aa để được , ee để được , oo để được , uu để được ư, dd để được đ. Nếu bạn đ quen với kiểu g Telex, VNI th hy nhấn ln mũi tn trong hộp Kiểu g để thay đổi.

 

 

 

 

Hnh 1. WinVNKey ci đặt ở dạng mặc định (default)

 

 

 

Hnh 2. Thay đổi Sở thch

 

 

 

Hnh 3: Nhấn Mặc định để ci đặt Registry nhằm c thể hiển thị chữ Hn Nm kp.

 

2.   Cch bật chức năng nhập Hn Nm

 

Muốn g Hn Nm, bạn hy nhấn ln nt (xem Hnh 4):


Chạy | G Hn Nm

 

Một hộp thoại sẽ hiện ra giải thch cch nhập chữ Hn Nm (Hnh 5). Bạn nn đọc sơ qua để hiểu rồi nhấn Yes. Sau đ bạn sẽ thấy hiện ra hộp thoại Quản L Hn Nm (QLHN) như Hnh 6. Bạn c thể thay đổi kch thước hộp thoại bằng cch dng chuột để ko gc bn phải pha dưới. Phận sự chnh của hộp thoại ny l hiển thị danh sch chữ Hn Nm để cho bạn chọn lựa. Điều quan trọng cần ch l bạn khng nhập chữ Hn Nm vo hộp QLHN m nhập ngay vo trong ứng dụng của bạn như Notepad, Wordpad, MS Word, v.v.

 

 

 

Hnh 4. Bật chức năng G Hn Nm từ nt Chạy

 

 

 

 

 

Hnh 5. Chọn Yes để c thể bỏ dấu tiếng Việt cho từ dnh chm

 

 

 

Hnh 6. Hộp thoại Quản L Hn Nm (QLHN)

 

 

3.   Cch nhập chữ Hn Nm bằng m Việt

 

WinVNKey hiện hỗ trợ 9 kho dữ liệu Hn Nm. Bạn c thể dng cng một lc một hay nhiều kho dữ liệu bằng cch nhấn mũi tn bn tri của hộp chữ nằm bn dưới nt Chọn lựa (xem Hnh 7).

 

By giờ bạn hy mở bất kỳ editor no (Notepad, Wordpad, Word, v.v.) v g chữ Việt như bnh thường. Khi no bạn muốn chuyển từ chữ Việt sang chữ Hn hoặc Nm, bạn hy g thm dấu gạch cho ở cuối từ, chẳng hạn m/. Khi đ hộp QLHN sẽ hiện ra danh sch cc chữ Hn Nm c m đọc l m (Hnh 10). Nếu muốn chọn chữ Hn số 2 th bạn c thể

       hoặc g số 2 liền sau dấu gạch cho,

       hoặc dng chuột nhấp ln chữ Hn thứ hai ở hộp QLHN.

 

Sau đy l cc bước cụ thể để nhập chữ Hn c m Việt đọc l m:

 

  1. Chọn kho dữ liệu Hn như Hnh 7 (kho số 1).
  2. Nhấn nt Chọn lựa để chọn menu Hiển thị chữ v cch pht m như Hnh 8.
  3. Mở Notepad (hoặc Wordpad, hoặc MS Word) v chọn font Arial Unicode MS v font ny c chứa nhiều chữ Hn Nm (Hnh 9).
  4. G vo Notepad: m/ (nhớ g / liền sau chữ m). Nhn vo hộp Quản L Hn Nm sẽ thấy danh sch cc chữ Hn (Hnh 10).
  5. Muốn chọn chữ Hn thứ 2 ( 傌 ) trong hộp QLHN, bạn c thể:

       g tiếp số 2 vo sau dấu / trong Notepad (Hnh 9), nghĩa l g: m/2

       hoặc nhấp chuột ln hnh chữ Hn số 2 ở hộp QLHN

Lập tức cả cụm chữ m/ bị xa v thay thế bằng chữ 傌. Nếu bạn chỉ thấy vung hiện ra th đ l do font Arial Unicode MS khng c hỗ trợ chữ ny. Khi đ, bạn cần đổi sang font HAN NOM A hoặc HAN NOM B.

  1. Ni chung, muốn chọn chữ Hn no th bạn cứ g số thứ tự (1 2 3 ) hoặc chữ ci (a b c ) đứng pha trước chữ đ. Nếu danh sch di, bạn nhấn ln mũi tn pha dưới để xem cc chữ Hn cn lại (Xem Hnh 10 bn tri).

 

 

 

 

Hnh 7. Chọn cơ sở dữ liệu cần dng (Chọn menu 1 để nhập chữ Hn,

chọn 2 để nhập chữ Nm, chọn cả 1 lẫn 2 để nhập chữ Hn v Nm)

 

 

 

Hnh 8. Chọn Hiển thị chữ v cch pht m (rất hữu dụng khi g từ kp)

 

 

 

Hnh 9. Chọn font Arial Unicode MS

 

 

 

Hnh 10. G m/ trong Notepad sẽ thấy hiện ra cc chữ Hn trong hộp QLHN.

 

 

 

Hnh 11. G m/2 để nhập chữ Hn(chữ mang số 2) từ hộp QLHN vo Notepad.

 

 

4.   Cch nhập cụm chữ Hn Nm

 

Ni chung, mỗi m Việt c thể tương ứng với hng trăm chữ Hn Nm lm cho việc chọn chữ rất mất nhiều thời giờ. Chẳng hạn, c 40 chữ Hn đọc m anh, c 5 chữ Hn đọc m hng, nhưng lại chỉ c một cặp chữ Hn c m đọc l anh hng. V vậy, muốn g nhanh, ta cần giới hạn danh sch chữ Hn Nm bằng cch g hai hoặc nhiều từ Việt. Trong trường hợp ny WinVNKey đi hỏi cc m chữ Việt phải được g dnh chm lại như anhhng/. Để c thể g dấu cho chữ Việt dnh chm, bạn phải chọn Cch kết hợp dấu số 7 trong Trang Chnh (xem Hnh 12).

 

7. Nhiều vần kiểu tự do (G dấu tự do, kết hợp với vần cuối cng)

 

 

Hnh 13 cho thấy cụm chữ Hn hiện ra trong hộp QLHN khi g dnh chm anhhng/ trong Notepad.

 

 

 

Hnh 12. Chọn Cch kết hợp dấu số 7 để c thể g dấu cho chữ Việt dnh chm.

 

 

 

 

 

Hnh 13. G từ phức dnh chm sẽ giới hạn danh sch chữ Hn lm cho việc chọn chữ dễ dng hơn. G anhhng/1 sẽ được 英雄.

 

 

5.   So snh cch nhập chữ đơn v chữ phức

 

Cch nhập chữ đơn:

       Cơ sở dữ liệu chữ đơn trong WinVNKey c tương đối rất đầy đủ cc chữ, kể cả cc chữ hiếm dng v cổ xưa.

       Mỗi m Việt đơn c rất nhiều chữ Hn Nm tương ứng, nhiều khi ln hng trăm chữ, lm mất thời giờ chọn lựa khi g.

 

Cch nhập chữ phức:

       Tương quan giữa m Việt phức (như anhhng, hokiệt) v cc chữ Hn Nm hầu như l tương quan một-một, nghĩa l mỗi m Việt phức chỉ tương ứng với một cụm chữ Hn phức hoặc Nm phức m thi. Do đ, người dng sẽ g nhanh, đỡ phải mất thời gian đọc v chọn lựa.

       Tuy nhin, cơ sở dữ liệu chữ phức chỉ c độ chừng 30 ngn cụm chữ phức, nghĩa l cn thiếu rất nhiều cụm chữ phức.

       Do đ, khi bạn g m Việt phức m khng thấy cụm chữ Hn hiện ra th hy hiểu rằng cơ sở dữ liệu cn thiếu cụm chữ ny. Lc đ, bạn phải xoay qua cch g chữ đơn m thi.

 

6.   Cch nhập chữ Hn bằng m Pinyin

Cc ny giống như cch nhập chữ Hn Nm bằng m Việt, chỉ khc l bạn khng phải g m Việt m phải g m Pinyin (Bnh m). Bạn phải dng số 1, 2, , 5 để tượng trưng cc dấu Pinyin. Sau khi g xong từ Pinyin, bạn cần g tiếp dấu cho / để lm xuất hiện danh sch chữ Hn.

 

Sau đy l cc bước cụ thể:

  • Chọn kho dữ liệu số 6 của bảng menu trong Hnh 7:

6. G chữ Hn Phồn/Giản thể bằng Pinyin, tiếp theo l dấu /

  • Mở Notepad ra v g thử từ Pinyin sau đy: shang3/
  • Hộp QLHN sẽ hiện ra một danh sch chữ Hn c m đọc Pinyin l shang3 (xem Hnh 14). Muốn chọn chữ no th g số thứ tự của chữ đ, hoặc dng chuột tri nhấp ln chữ đ.
  • Ch rằng hộp QLHN trong Hnh 14 chỉ hiện chữ Hn m khng km theo m đọc l do tc giả đ bật ty chọn Hiển thị chữ m thi trong menu của Hnh 8.

 

 

 

Hnh 14. Nhập chữ Hn bằng m Pinyin.

 

7.   Khi gặp trục trặc

Ni chung, WinVNKey cung cấp hướng dẫn ở nhiều nơi trong cc hộp thoại (nhấn cc cụm chữ mu xanh) hoặc menu ở cc nt (button). Cụ thể, muốn hiểu thm về cch g Hn Nm, bạn c thể nhấn ln nt Chọn lựa rồi chọn menu Hướng dẫn như Hnh 15. Bạn hy chọn chủ đề m bạn c thắc mắc.

 

 

 

Hnh 15. Menu Hướng dẫn gip giải thch rất nhiều chủ đề.

 

Chẳng hạn, khi g chữ Nm bạn c thể gặp trường hợp hiện ra 2 vung. Để khắc phục điều ny bạn cần phải sửa lại Windows registry của bạn như đ đề cập sơ lược trong mục 1, tiểu mục 3 của bi ny. Muốn biết chi tiết, bạn hy chọn chủ đề:

 

Chọn lựa | Hướng dẫn | Hướng dẫn về cc chủ đề khc | 9. Tại sao ti thấy hai vung trống thay v chữ Hn Nm?

 

 

 

Hnh 16. Cc chủ đề khc trong hướng dẫn về Hn Nm

 

 

Nếu thắc mắc của bạn chưa được giải đp thỏa đng, bạn c thể đăng cu hỏi ln diễn đn WinVNKey nằm ở forum của website http://vietunicode.sf.net, hay cụ thể l:

 

http://vietunicode.sourceforge.net/forum/viewforum.php?f=2


Bạn c thể truy cập diễn đn ny từ hộp thoại WinVNKey bằng cch nhấn nt:

 

Chạy | Truy cập | Diễn đn ở VietUnicode

 

Nếu bạn muốn bo lỗi, tc giả cần cc thng tin về cc thng số của WinVNKey m bạn đang ci đặt trn my của bạn. Bạn c thể bảo WinVNKey thu gp cc thng tin ny dm cho bạn bằng cch nhấn nt:

 

Chạy | Bo lỗi | Soạn thư bo lỗi

 

Khi đ, bạn sẽ được một l thư tương tự như Hnh 17. Bạn chỉ cần copy l thư ny vo email của bạn, rồi sau đ m tả thm cc vấn đề bạn đang gặp, rồi đăng trn diễn đn WinVNKey hoặc gửi cho tc giả (hoc96@yahoo.com).

 

 

 

Hnh 17. Thư bo lỗi do WinVNKey soạn sẵn tm tắt cc thng số của WinVNKey.

 

7.   Kết luận

Bi ny chỉ c mục đch trnh by ngắn gọn cch nhập chữ Hn hoặc Nm bằng cch g m đọc tiếng Việt. Khi đọc xong bi ny, người dng c thể dễ dng nhập được chữ Hn hoặc Nm bằng cch g m Việt vo cc văn bản. WinVNKey cn hỗ trợ Hn Nm về rất nhiều mặt như cập nhật kho dữ liệu Hn Nm, hon chuyển Phồn thể sang Giản thể v ngược lại, nhập Hn Nm bằng cc phương php khc như Tứ Gic Hiệu M, Thương Hiệt, v.v. Tuy nhin, bi viết ny trnh khng đề cập chi tiết v sợ khng thch hợp cho những người mới tập dng WinVNKey. Bạn c thể đọc phần Phụ lục A để biết thm chi tiết. Nếu bạn muốn g chữ Việt vo một cửa sổ v muốn chữ Hn Nm hiện ra ở một cửa sổ khc th xin đọc Phụ lục B.

 

 

 


Phụ Lục A

Thắc Mắc Thường Gặp Khi G Hn Nm

 

A1.      Kh khăn khi nhập chữ Nm

 

Một số vấn đề nảy sinh ra khi nhập chữ Nm v l do khng c một font no c chứa đầy đủ cc chữ Nm cả. Một số chữ Nm nằm trong font Arial Unicode MS, một số nằm trong font HAN NOM A, một số khc nằm trong HAN NOM B. Do đ, khi gặp chữ Nm hiện ra như vung, bạn phải đổi thử sang font khc.

 

Sau đy l th dụ g chữ trong/ (nhớ đừng g ngoặc kp):

 

1.     Chọn kho dữ liệu Nm như Hnh A1 để c thể nhập chữ Nm.

2.     Từ Notepad, g chữ trong/ như Hnh A2(b).

3.     Quan st hộp QLHN sẽ thấy c 14 chữ Nm hiện ra với mu sắc khc nhau như Hnh A2(a).

4.     Từ nt Chọn lựa, chọn menu Đổi phng v mu chữ Hn Nm để thấy hộp thoại như Hnh A2(c).

5.     Mu sắc trong Hnh A2(c) cho thấy:

       chữ mu xanh: phải dng font HAN NOM B.

       cn cc chữ mu đen, tm, đỏ: phải dng font HAN NOM A.

 

Nếu bạn cứ đổi font cho từng chữ Nm th việc nhập chữ Nm sẽ rất chậm. Do đ, WinVNKey sẽ tự động đổi ngầm cho bạn nếu bạn g vo MS Office như MS Word, ngoại trừ khi bạn bật hộp kiểm ở Hnh A2(c) để bảo WinVNKey đừng đổi.

 

Nếu bạn khng thch cc mu sắc v font m WinVNKey đ chọn sẵn cho một chữ Nm no đ, bạn c thể đ chuột phải ln chữ Nm đ (trong hộp QLHN), rồi chọn menu thch hợp để đổi font, hoặc đổi mu.

 

 

 

Hnh A1. Chọn kho dữ liệu chữ Nm để nhập chữ Nm m thi

 

 

Hnh A2. G trong/ ở Notepad (Hnh b) sẽ thấy 14 chữ Nm c mu khc nhau hiện ra ở hộp QLHN (Hnh a).

Hnh (c) cho biết chữ Hn mu xanh phải dng font HAN NOM B, cn cc mu khc phải dng font HAN NOM A.

 

 

Ngoi ra, bạn c thể đ chuột phải ln từng chữ Hn/Nm, hoặc đ ln chữ Việt đnh số 0, ở hộp QLHN để thấy bảng menu như Hnh A3. Bốn dng cuối cng của bảng menu l cc chức năng lin quan đến việc đổi phng v đổi mu.

 

 

 

Hnh A3. Đ chuột phải ln từng chữ Hn/Nm để biết thm cc chi tiết về chữ đ.

 

 

A2.      Cch nhập nhanh cụm chữ Hn Nm bằng viết tắt

 

Muốn nhập nhanh cụm chữ Hn Nm, bạn c thể tiết kiệm thao tc g bằng cch chỉ g một vi mẫu tự của chữ thứ nh rồi g dấu * hoặc dấu = để tượng trưng cho tất cả cc k tự m bạn khng muốn g tiếp:

 

  • Dng dấu * để tượng trưng cho tất cả cc mẫu tự chưa g v cả dấu đi với cụm chữ đ g.
  • Dng dấu = để tượng trưng cho tất cả cc mẫu tự nằm bn phải của cụm chữ đ g, cn phần đầu th phải giống hệt như cụm chữ đ g.

 

Chẳng hạn, g cank*/ như trong Hnh A4. Cụm chữ đ g rồi l cank. Dấu chưa g l dấu đi với cụm chữ đ g rồi, tức dấu đi với can. Mẫu tự cn lại chưa g l những mẫu tự đi sau chữ k. Hnh A4 liệt k ra tất cả chữ Hn c m đọc trong tiếng Việt gồm hai từ m phần bắt đầu c chứa cụm can k. Muốn chọn cụm chữ no th bạn g số thứ tự của cụm chữ đ sau dấu gạch cho hoặc l dng chuột nhấp ln cụm chữ đ trong hộp QLHN.

 

Tương tự, g tnkh*/ sẽ hiện ra cc cụm chữ Hn sau đy (xem Hnh A5):

 

1. 賓客 tn khch (dấu * tượng trưng cho cc mẫu tự chưa g: c h)

2. 新科 tn khoa (dấu * tượng trưng cho o a)

3. 辛苦 tn khổ (dấu * tượng trưng cho )

4. 訊考 tấn khảo (k tự cn chưa g: dấu sắc trong chữ tấn, cc mẫu tự ả o)

 

Nếu g tnkh=/ (nghĩa l dng dấu = thay cho dấu *) th dấu bằng tượng trưng cho cc mẫu tự cn lại nằm bn phải của chữ tnkh, cn phần đầu th bắt buộc phải giống hệt như tnkh. Do đ, Hnh A6 liệt k ra tất cả chữ Hn c m đọc trong tiếng Việt gồm hai từ m phần bắt đầu phải giống hệt như cụm tn kh.

 

1. 賓客 tn khch

2. 新科 tn khoa

3. 辛苦 tn khổ

 

So snh danh sch chữ Hn trong Hnh A5 v A6, ta thấy cụm chữ tấn khảo bị loại bỏ khi dng cch g tắt tnkh= v l do 5 mẫu tự đầu của tấn khảo l tấn kh, khng phải tn kh.

 

 

Hnh A4. G tắt từ phức với dấu * tượng trưng cho cc mẫu tự v dấu chưa g hết.

 

 

 

Hnh A5. Dấu * cn tượng trưng cho dấu chưa g của cụm chữ tnkh, tức dấu sắc trong chữ tấn.

 

 

 

Hnh A6. Dng dấu = để g tắt từ phức khi muốn phần đầu phải giống hệt nhau.

 

 

A3.      Cc kho dữ liệu Hn Nm nằm ở đu?

Muốn xem cc kho dữ liệu Hn Nm, bạn hy nhấn:

 

Hộp thoại QLHN | Chọn lựa | Mở thư mục

 

Bạn sẽ thấy danh sch thư mục tương tự như Hnh A7. C tất cả 9 files chứa dữ liệu dạng binary (nghĩa l khng thể edit bằng tay được v sẽ lm hư files):

 

1.     Han-Viet.dat - dng để g chữ Hn bằng m Việt

2.     Nom-Viet.dat - dng để g chữ Nm bằng m Việt

3.     HanPhonThe-Viet.dat - dng để g chữ Hn Phồn thể bằng m Việt

4.     Cantonese-Viet.dat - dng để g chữ Hn Quảng Đng bằng m Việt

5.     Han-4Corner.4ci - dng để g chữ Hn bằng phương php Tứ Gic Hiệu M

6.     Han-Pinyin.py - dng để g chữ Hn bằng Bnh m (Pinyin)

7.     HanGianThe-Pinyin.py - dng để g chữ Hn Phồn thể bằng Bnh m

8.     HanPhonThe-Pinyin.py - dng để g chữ Hn Phồn thể bằng Bnh m

9.     Han-Cangjie.dat - dng để g chữ Hn bằng phương php Thương Hiệt

 

Mỗi kho dữ liệu lại c một thư mục tương ứng để chứa cc files nguồn ở dạng văn bản trơn (plain text) m bạn c thể mở ra xem bằng Notepad v edit được. Tn của thư mục được đặt từ tn của tệp kho dữ liệu sau khi bỏ đi phần đui.

 

Th dụ: File Han-Viet.dat tương ứng với thư mục Han-Viet, cn file Nom-Viet.dat tương ứng với thư mục Nom-Viet. Như vậy, bạn c thể nhấn ln thư mục Han-Viet để thấy cc files nguồn của kho dữ liệu Han-Viet như Hnh A8. Nếu muốn xem dữ liệu Nm Việt, bạn phải nhấn ln tiểu thư mục Nom-Viet.

 

Ch : Cc gi WinVNKey thường chỉ chứa cc files Hn Nm nguồn (dạng *.txt) m khng c chứa cc files Hn Nm dạng binary (Han-Viet.dat, Nom-Viet.dat, v.v.). Khi bạn chạy lần đầu, WinVNKey sẽ tự động ti tạo lại cc kho binary từ files nguồn.

 

 

 

Hnh A7. Mở thư mục Hn Nm sẽ thấy cc files dữ liệu Hn Nm (dạng *.dat, *.py, *.4ci) cng cc tiểu thư mục (subfolders) chứa files dữ liệu nguồn

 

 

Hnh A8. Mở thư mục Han-Viet sẽ thấy cc files dữ liệu nguồn ở dạng *.txt file cng thư mục backup chứa cc files nguyn thủy.

 

Bạn c thể nhấn lặp ln một tệp văn bản nguồn (hoặc dng Notepad để mở) để xem nội dung. Chẳng hạn, hnh A9 cho thấy nội dung của file chữ đơn Hn Việt tn l Data-HanViet-LST.txt, A10 l file ghi cụm từ phức Hn Việt tn l Tuphuc-HanQNgu-LST.txt. Ni chung, văn bản nguồn gồm c 2 cột:

  • một cột chữ Hn (c thể ghi chữ Hn hoặc m Unicode c dạng U+nnnn)
  • một cột ghi m Việt (chữ Quốc ngữ).

 

Nếu cột 1 l chữ Hn v cột 2 l chữ Việt th tn file phải nu r thứ tự đ: HanViet hoặc HanQNgu. Cn nếu cột 1 l chữ Việt v cột 2 l chữ Hn th tn file phải nu r VietHan (th dụ file Buddist-VietHan.txt trong Hnh A8).

 

 

 

Hnh A9. Nội dung file ghi chữ Hn Việt. Cột 1 c thể ghi chữ Hn trực tiếp hoặc m Unicode của chữ Hn, cột 2 ghi m đọc tiếng Việt bằng chữ Quốc ngữ.

 

 

 

 

Hnh A10. File ghi cụm chữ phức Hn Việt

 

A4.      Lm sao biết được số lượng chữ đơn hoặc phức trong mỗi kho dữ liệu?

 

Mỗi kho dữ liệu được xy dựng từ tất cả cc văn bản nguồn ở dạng trơn (*.txt) nằm trong một thư mục ring dnh cho kho dữ liệu đ. Bạn c thể mở từng file ra để đếm số lượng chữ. Nhưng việc ny khng cần thiết v WinVNKey đ tm tắt tin tức về cc kho dữ liệu cho bạn. Bạn hy nhấn nt:

 

Hộp QLHN | Chọn lựa | Thng tin

 

Chẳng hạn, kho dữ liệu Hn Việt (tức nhập chữ Hn bằng cch g m Việt bằng chữ Quốc ngữ) c thng tin như miu tả trong Hnh A11.

 

 

 

Hnh A11. Thng tin về kho dữ liệu chữ Hn Việt

 

Hnh A11 cho thấy thng tin sau đy:

  • Kho dữ liệu Hn Việt được chứa trong một file duy nhất c tn l Han-Viet.dat.
  • File ny được WinVNKey xy dựng từ 4 files nguồn sau đy:

 

1.     Buddhist-VietHan.txt (27364 chữ-m/entries):

File ny chứa cc chữ Hn về Đạo Phật, cột 1 l m chữ Việt, cột 2 l chữ Hn. Đ l l do tn file c chứa cụm chữ VietHan.

2.     Data-HanViet-LST.txt (30986 chữ-m/entries)

File ny c chứa 30986 chữ Hn đơn, cột 1 l chữ Hn, cột 2 l m chữ Việt, tc giả sưu tầm l L Sơn Thanh. Bạn c thể dng Notepad để mở file ny ra hầu biết thm chi tiết về tc giả v nội dung của file.

3.     TuPhuc-HanQNgu-LST.txt (19996 chữ-m/entries)

File ny c chứa 19996 cụm từ phức, cột 1 l chữ Hn, cột 2 l m chữ Quốc ngữ, tc giả sưu tầm l L Sơn Thanh.

4.     TuPhuc-HanViet-DTK.txt (8981 chữ-m/entries)

File ny c chứa 8981 cụm từ phức, cột 1 l chữ Hn, cột 2 l m chữ Việt, tc giả sưu tầm l Đặng Thế Kiệt.

 

Cần ch rằng khi bạn g m Việt bằng chữ Quốc ngữ rồi g tiếp phm mệnh lệnh / th WinVNkey sẽ đọc trực tiếp kho dữ liệu Han-Viet.dat để lấy danh sch cc chữ Hn. Ni một cch khc, WinVNKey khng dng cc files nguồn một cch trực tiếp. Nếu bạn chỉ sửa chữa cc lỗi Hn Nm ở files nguồn th hon ton khng thay đổi được cơ sở dữ liệu Han-Viet.dat. Nhưng Han-Viet.dat l một file khng thể sửa chữa (edit) được bằng Notepad. Muốn thay đổi Han-Viet.dat, bạn phải sửa chữa files nguồn, rồi phải chạy một cng cụ khc của WinVNKey để ti tạo lại file Han-Viet.dat. Đ l chức năng Cập nhật kho dữ liệu Hn Nm được m tả trong tiết mục tiếp theo.

 

 

A5.      Thủ tục ti tạo kho dữ liệu

Nếu bạn rnh Hn Nm v thấy kho dữ liệu no cn thiếu chữ hoặc c chữ sai, bạn c thể tự động thm cc chữ mới vo hoặc sửa chữa cc chữ sai. Sau khi lm xong, bạn phải ti tạo lại cc kho dữ liệu binary v WinVNKey chỉ đọc cc kho ny khi bạn nhập chữ Hn Nm.

 

Ni chung, bạn phải ti tạo lại kho dữ liệu trong cc tnh huống sau đy:

  • khi bạn thay đổi hoặc cập nhật lại cc tệp nguồn vừa kể trn,
  • hoặc khi kho dữ liệu bị hư (corrupt) hay bị xa mất. Khi kho dữ liệu bị hư, bạn khng thể no g được chữ Hn Nm.
  •  

Thủ tục để ti tạo lại kho dữ liệu đ được m tả ở hộp Thng tin ở Hnh A11, tiết mục C. Thủ tục ny c thể được tm tắt như sau (xem Hnh A12):

 

  1. Hộp QLHN | Chọn lựa | Cập nhật kho dữ liệu Hn Nm
  2. Chọn kho dữ liệu cần cập nhật (th dụ: Han-Viet)
  3. Mở file để sửa. C 2 cch sau đy:

       Hoặc nhấn chuột tri ln nt Bin soạn rồi chọn file cần sửa (Hnh A13).

       Nhấn nt c hnh mở thư mục (open folder icon) để mở thư mục Han-Viet.

Double click ln text file m bạn cần thm bớt hoặc sửa chữa.

  1. Thng thường Windows sẽ dng Notepad để mở file ra. Bạn nn chọn font l Arial Unicode MS để c thể thấy được chữ Hn Nm. Nếu vẫn thấy vung, bạn hy chọn thử font khc, chẳng hạn HAN NOM A hoặc HAN NOM B.
  2. Sau khi thm bớt sửa chữa xong, save file v đng Notepad lại.
  3. Nhấn nt "Xy dựng".

Qu trnh ti tạo thường diễn ra rất nhanh, nhưng c thể lu đến 1 pht đối với những kho dữ liệu qu lớn. WinVNKey sẽ hiện ra một hộp thoại liệt k diễn tiến cập nhật như Hnh A14.

  1. Sau khi ti tạo xong, hy tắt WinVNKey rồi khởi động lại như lời chỉ dẫn ở mục (C) trong hnh A14.

 

 

 

Hnh A12. Nhấn nt Chọn lựa | Cập nhật kho dữ liệu Hn Nm

để hiện ra hộp thoại dng để ti tạo cc kho dữ liệu Hn Nm.

 

 

 

 

Hnh A13. Chọn file cần sửa bằng cch nhấn nt Bin soạn

 

 

 

Hnh A14. Diễn tiến cập nhật sau khi nhấn nt Xy dựng ở Hnh A13.

 


 

Phụ Lục B

Cch nhập chữ Hn Nm từ cửa sổ khc

 

 

Bn g WinVNKey cho php ta g m Việt hoặc m Pinyin vo thẳng văn bản Hn Nm rồi WinVNKey sẽ biến chng thnh chữ Hn Nm nằm trong cng văn bản. Nhưng c những trường hợp việc g thẳng vo văn bản trở nn bất tiện v tốn nhiều thời gian. Chẳng hạn như trong MS Word, nếu ta chọn phương php g chữ theo cột thẳng đứng v từ phải qua tri v g cụm chữ anh hng anhhng/1 th sẽ được cụm chữ hiện ra như Hnh B1 sau đy.

 

 

 

Hnh B1. G anh hng anhhng/1 trong MS Word được ci đặt theo lối nhập thẳng đứng từ trn xuống dưới v từ phải qua tri.

 

 

Hnh B1 cho thấy cc chữ Hn Nm khng đổi chiều nhưng cc chữ theo mẫu tự Latin bị đổi chiều kh đọc. Muốn dễ đọc ta phải quay đầu 90 độ theo chiều kim đồng hồ. Thật l bất tiện.

 

Thật l tiện lợi nếu chng ta c thể g m Việt (hoặc Pinyin) vo một cửa sổ khc để chng hiện ra một cch bnh thường (từ tri qua phải). Khi no hnh thnh chữ Hn Nm, th chữ đ sẽ hiện ra trong văn bản Hn Nm như Hnh B2 dưới đy. Theo cch ny th chng ta sẽ cần c 2 cửa sổ:

 

  • Cửa sổ thứ nhất (th dụ Notepad) l cửa sổ nguồn để ta g trực tiếp chuỗi m Việt anhhng/1. Cửa sổ ny cho php hiện chữ theo dng, từ tri qua phải v từ trn xuống dưới. Do đ, dễ đọc v g nhanh.
  • Cửa sổ thứ hai (th dụ MS Word) l cửa sổ đch để cho WinVNKey gửi chữ Hn Nm đến m hiển thị. Cửa sổ ny cho php hiện chữ theo cột, từ phải qua tri v từ trn xuống dưới.

 

Như vậy cch nhập chữ ny cần c 2 cửa sổ v cn được gọi l cch nhập chữ Hn Nm gin tiếp từ cửa sổ khc. Sở dĩ gọi l gin tiếp v muốn được chữ Hn Nm ở cửa sổ ny th ta phải g vo cửa sổ khc.

 

 

 

Hnh B2. G Hn Nm gin tiếp: g chữ Việt vo một cửa sổ v chữ Hn Nm hiện ra ở cửa sổ khc.

 

 

Phần phụ lục ny sẽ bn về những đề ti sau:

  • Lm sao ci đặt hộp Quản L Hn Nm ở chế độ g gin tiếp
  • Cch nhập chữ Hn Nm gin tiếp
  • Cch nhập chữ phi Hn Nm khi ở chế độ g gin tiếp
  • Bn g chữ Unicode
  • Lm cch no điều chỉnh MS Word để c thể g theo cột từ phải sang tri

 

B1.      Chế độ nhập chữ Hn Nm gin tiếp

 

Để dễ hiểu, ta sẽ xt một th dụ cụ thể sau đy:

  • ta muốn nhập Hn Nm vo MS Word
  • ta muốn g m Việt (hoặc Pinyin) vo Notepad

 

Muốn vậy, ta hy bố tr desktop như Hnh B3.

 

Hnh B3. Bố tr cc cửa sổ để g gin tiếp: (a) Hộp thoại Quản L Hn Nm bn tri, (b) MS Word (cửa sổ đch) bn trn v (c) Notepad (cửa sổ nguồn) bn dưới.

 

Sau đy l cc bước cần lm:

 

1.     Từ hộp thoại Quản L Hn Nm (QLHN): nhấn nt Chọn lựa, chọn menu G Hn Nm gin tiếp từ cửa sổ khc như Hnh B4(a).

2.     Lc đ, hộp thoại QLHN sẽ hiện ra như Hnh B4(b)

3.     Chọn cửa sổ MS Word lm cửa sổ đch như Hnh B5:

a.      Di chuyển chuột đến MS Word v nhấn thả phm <SHIFT> hai lần rồi nhấn chuột phải: <SHIFT> <SHIFT> <Chuột phải>

b.     Khi menu hiện ra th chọn menu A như Hnh B5(a).

c.      Để kiểm xem thực sự MS Word c phải l cửa sổ đch hay khng, hy g lặp lại: <SHIFT> <SHIFT> <Chuột phải>. Xong xem menu C2 như Hnh B5(b) để biết trạng thi của cửa sổ MS Word .

d.     Nếu vẫn chưa phải l cửa sổ đch th c lẽ l do cửa sổ đch chưa thực sự c focus. Bạn nn lm như sau th sẽ được:

       G bất kỳ một chữ no đ (th dụ chữ a) vo cửa sổ đch, xong rồi g BackSpace để xa. Việc g chữ chỉ c mục đch l để cho cửa sổ đch c focus thực sự.

       Rồi lặp lại cc bước (a), (b), v (c).

4.     Chọn cửa sổ Notepad lm cửa sổ nguồn như Hnh B6(c). Ta sẽ g m Việt vo đy, chẳng hạn tam/1 quốc/6 thời/5 đại/1.

5.     Nhn vo MS Word ta sẽ thấy cc chữ Hn hiện ra như Hnh B6(b).

6.     Ch rằng khi g cc phm trắng (Space) ở cửa sổ nguồn th chng khng hiện ra trong cửa sổ đch. Do đ bạn c thể g bao nhiu phm trắng giữa cc chữ Việt cũng được. Chẳng hạn, cc cch g sau đy đều cho ra cng kết quả ở cửa sổ đch:

- tam/1 quốc/6 thời/5 đại/1

- tam/1 quốc/6 thời/5 đại/1

7.     Nếu muốn c phm trắng ở cửa sổ đch, bạn cần nhấn ln nt sp (tức Space) ở hộp QLHN như Hnh 4(b). Hoặc bạn c thể nhấn thả phm CTRL rồi g phm Space ở cửa sổ nguồn.

8.     Tương tự, muốn xa cc chữ ở cửa sổ đch, bạn cần nhấn ln nt bs (tức BackSpace) ở hộp QLHN như Hnh 4(b). Hoặc bạn c thể nhấn thả phm CTRL rồi g phm BackSpace ở cửa sổ nguồn.

9.     Tương tự, muốn xuống dng ở cửa sổ đch, bạn cần nhấn ln nt c mũi tn như nt Enter (nt thứ ba) ở hộp QLHN như Hnh 4(b). Hoặc bạn c thể nhấn thả phm CTRL rồi g phm Enter ở cửa sổ nguồn.

 

Ni chung, sau khi chọn cửa sổ đch xong, bạn c thể g m tiếng Việt vo bất kỳ cửa sổ no cũng được chứ khng giới hạn ở Notepad:

       Bạn c thể g vo Wordpad, Word, Excel, Internet Explorer, Firefox, v.v.

       Thậm ch bạn c thể g vo cng cửa sổ đch MS Word cũng được.

       Thậm ch bạn c thể g vo chữ Tra từ đ g ở hộp QLHN. Muốn vậy, bạn hy nhấn mũi tn đỏ bn cạnh cụm từ Tra từ đ g v chọn menu 2. Dng hộp chữ để Nhập chữ như Hnh B7.

 

Một cch tổng qu, cửa sổ nguồn l bất kỳ cửa sổ no m bạn g m chữ Việt vo. Bạn c thể sử dụng nhiều cửa sổ nguồn khc nhau. Khi no c kết quả chữ Hn Nm th WinVNKey sẽ lm cho kết quả đ lun lun hiện ra ở cửa sổ đch.

 

Ngoi ra, bất kỳ lc no bạn cũng c thể hủy bỏ vai tr cửa sổ đch, hoặc thay đổi cửa sổ đch. Muốn vậy, bạn cứ nhấn thả phm <SHIFT> hai lần rồi nhấn chuột phải, xong chọn menu thch hợp.

 

 

 

Hnh B4. Khi chọn chế độ g gin tiếp (a), bn tri dng chữ Tra từ đ g sẽ c mũi tn đỏ xuất hiện, đồng thời bn g

Hn Nm hiện ra với nt thứ 9 l nt Bn phm Unicode. Ch rằng mũi tn đỏ chỉ xuất hiện ở chế độ g gin tiếp.

 

 

 

 

Hnh B5. (a) G <SHIFT> <SHIFT> <Chuột phải> trong MS Word rồi chọn menu A để biến cửa sổ ny thnh cửa sổ đch.

(b) G <SHIFT> <SHIFT> <Chuột phải> thm lần nữa để kiểm tra lại menu C2 xem MS Word c thực sự biến thnh cửa sổ đch hay khng.

 

 

 

Hnh B6. G tam/1 quốc/6 thời/5 đại/1 trong cửa sổ Notepad (c) th sẽ thấy chữ Hn hiện ra trong cửa sổ đch (b).

 

 

 

Hnh B7. (a) C thể chọn cửa sổ nguồn l Tra từ đ g ở hộp Quản L Hn Nm bằng cch nhấn ln mũi tn mu đỏ rồi chọn menu số 2.

(b) G trực tiếp m Việt (hoặc Pinyin) vo Nhập chữ th kết quả Hn Nm sẽ hiện ra ở cửa sổ đch như Hnh B6 (b).

 

B2.      Lm sao g cc phm chữ phi Hn Nm?

 

Cc chữ phi Hn Nm l cc mẫu tự Latin, cc dấu chấm cu, dấu BackSpace, dấu trắng (Space), v.v. Khi hộp QLHN ở chế độ g gin tiếp, chỉ c chữ Hn Nm mới được gửi tới cửa sổ đch. Khi muốn nhập cc k tự phi Hn Nm (th dụ chữ Việt hoặc Anh), hoặc muốn xa chữ trong văn bản Hn Nm, ta phải chọn một trong cc cch như sau:

 

1. Di chuyển con trỏ đến cửa sổ đch v g thẳng vo đ.

Cch ny đơn giản, chỉ c điều l mất thời gian phải thay đổi thao tc tay, từ g phm sang nhấn chuột v ngược lại

 

2. Dng chuột nhấn ln cc phm của bn phm ảo 9 nt trn hộp QLHN.

Cch ny cho php g bất kỳ chữ Unicode no. Xin xem mục kế tiếp.

 

B3.      Bn phm ảo Hn Nm

 

Bn phm ảo Hn Nm gồm c 9 nt như chỉ r trong Hnh 4(b). Với 9 nt ny, bạn c thể nhập bất kỳ k tự Unicode no. Bạn c thể để chuột nằm ln mỗi phm để thấy hiện ra tooltip (pop-up với một dng hướng dẫn ni về phm đ).

 

Tm nt đầu theo thứ tự từ tri sang phải l cc phm sau đy:

 

       phm BackSpace

       phm Space

       phm Enter

       phm mũi tn tri

       phm mũi tn phải

       phm mũi tn hướng ln

       phm mũi tn hướng xuống

 

Khi nhấn vo cc phm trn, kết quả sẽ đi thẳng đến cửa sổ đch chứ khng phải cửa sổ nguồn. Chẳng hạn, nhấn phm BackSpace trn bn phm ảo sẽ xa đi một chữ đứng bn tri con trỏ trong văn bản đch (cửa sổ đch). Nếu bạn chưa chọn cửa sổ nguồn, kết quả sẽ đi thẳng vo cửa sổ cuối cng m bạn vừa g chữ Hn Nm. Nếu bạn chưa g chữ Hn Nm, kết quả sẽ đi thẳng vo cửa sổ cuối cng m bạn vừa mới g phm.

 

Ni chung, muốn dng cc phm ny bạn phải dng chuột. Nếu bạn cần g thường xuyn một trong tm phm trn, việc thay đổi thao tc từ g phm sang nhấn chuột v ngược lại l việc phiền phức mất thời gian. V l do ny, WinVNKey hỗ trợ phm nng CTRL cho 8 phm ảo trn.

 

Khi dng phm nng, bạn khng cần phải di chuyển con trỏ từ cửa sổ ny sang cửa sổ khc. Bạn cứ đứng yn ở bất kỳ cửa sổ no, rồi

       nhấp (nhấn v thả) phm CTRL, rồi g phm BackSpace, kết quả phm BackSpace sẽ được gửi thẳng đến cửa sổ đch,

       nhấp (nhấn v thả) phm CTRL, rồi g phm Space, kết quả phm Space sẽ được gửi thẳng đến cửa sổ đch,

       nhấp (nhấn v thả) phm CTRL, rồi g phm Del, kết quả phm Del sẽ được gửi thẳng đến cửa sổ đch,

       v.v.

 

Bn phm ảo Unicode

 

Nt thứ 9 của bn phm ảo l nt bn phm Unicode. Khi nhấn ln bạn sẽ được bn G Chữ Unicode như Hnh B8.

 

Bn G Chữ Unicode hỗ trợ tất cả khoảng 325 ngn chữ Unicode, nhưng chỉ cho php hiển thị từng trang một, mỗi trang c 128 chữ. Nếu biết m số Unicode của chữ, bạn c thể nhấn nt Goto để nhảy tới trang c chữ đ. Nt Goto l nt c mũi tn cong nằm trn cng, pha bn phải của nt dấu trừ. Nếu khng biết m số chữ nhưng lại biết ngn ngữ của chữ đ, bạn c thể chọn đng ngn ngữ trong hộp combobox ở trn cng của bn g. Hoặc bạn c thể nhấn ln cc nt mũi tn bn mp phải của bảng chữ để lật tới hoặc lật lui, mỗi lần c thể lật 1 trang, 8 trang, hoặc 64 trang. Khi lật đến trang khng c chữ, dĩ nhin bạn sẽ thấy trang trống. Nhưng nếu trang c chữ nhưng v phng khng hỗ trợ, bạn cần đổi phng để thấy chng. Muốn biết thm chi tiết, xin đọc phần Hướng dẫn (xem Hnh B9).

 

Khi thấy được chữ cần tm, ta sẽ nhấn chuột tri ln chữ ấy th chữ đ sẽ được nhập vo văn bản đch. Dng bn g Unicode, ta c thể g bất kỳ chữ Unicode no, kể cả cc chữ Hn Nm, nhưng phương php ny chỉ l biện php cuối cng v phải mất cng tm kiếm chữ.

 

 

 

Hnh B8. Bn G Chữ Unicode.

 

 

 

 

Hnh B9. Menu Hướng dẫn giải thch kỹ về cch chọn phng.

 

B4.      Cch ci đặt MS Word để nhập chữ theo cột từ phải qua tri

 

 

MS Word hỗ trợ lối g theo cột từ phải qua tri. Nhưng trước hết bạn phải ci đặt "Supplemental language support" cho cc ngn ngữ Đng . Bạn c thể lm như sau trn my XP, nhưng cc my khc cũng tương tự như vậy:

 

Control Panel > Regional and Language Options > Languages

 

Rồi mở MS Word v ci đặt như sau:

MS Word > File > PageSetup > Document Grid

 

Ở mục Text flow, chọn direction : Vertical. Xin xem Hnh B10. Sau khi chọn xong, khi ta g chữ vo MS Word th chữ sẽ hiện vo cột bn phải từ trn xuống dưới v từ phải qua tri. Mỗi lần nhấn phm Enter th ta sẽ thấy con trỏ chạy qua cột mới nằm bn tri.

 

 

 

 

Hnh B10. Chọn cch g từ phải qua tri trong MS Word.